Bảng giá Việt Nam (VN30)

Ảnh chụp cuối ngày, có độ trễ, của VN30 trên HOSE, hiển thị theo cách một bảng giá Việt Nam thể hiện. Phân tích, không phải lời khuyên.

Chỉ số & phái sinh VN30

Cuối ngày 2026-08-11

Các chỉ số cơ sở cùng chênh lệch (basis) và roll của phái sinh VN30. Dữ liệu cuối ngày có độ trễ; cấu trúc thị trường, không phải khuyến nghị.

VN-Index

Chỉ số

1.773,41

-3,36 (-0,19%)

VN30

Chỉ số

1.922,53

-2,65 (-0,14%)

VN30F (tháng gần)

Phái sinh

1.924,00

-4,60 (-0,24%)

VN30F (tháng sau)

Phái sinh

1.922,00

-1,10 (-0,06%)

Chênh lệch (basis)

Phần bù (contango)

+1,47(+0,08%)

VN30F (tháng gần) − VN30 cơ sở

Roll

-2,00

VN30F (tháng sau) − VN30F (tháng gần)

VN30F tháng gần đáo hạn 20 thg 8 (9 ngày)

Chênh lệch là mức phần bù hoặc chiết khấu của phái sinh so với cơ sở: phản ánh vị thế và cấu trúc thị trường, không phải tín hiệu mua bán.

Cuối ngày 2026-08-11

Tăng giá

11

Giảm giá

30

Đứng giá

5

Ở trần

0

Ở sàn

0

Thay đổi TB

-0,50%

Tăng mạnh nhất

VTP

+2,06%

Giảm mạnh nhất

GAS

-2,88%

Khớp nhiều nhất

SHB

34.532.828
Tham chiếu Tăng Giảm Trần Sàn

HOSE · biên độ +/-7%

TCGiáThay đổiTrầnSànKL
ACB22,6522,650,00%24,2021,109.772.300
BCM41,3041,15-0,36%44,1538,451.901.991
BID39,5039,10-1,01%42,2536,754.840.264
BVH67,5066,00-2,22%72,2062,80367.496
CTG32,8032,30-1,52%35,0530,557.737.700
FPT71,8071,20-0,84%76,8066,806.962.033
GAS79,8077,50-2,88%85,3074,301.561.812
GVR31,8031,40-1,26%34,0029,602.519.084
HDB26,9526,90-0,19%28,8025,108.302.301
HPG22,1022,05-0,23%23,6020,6013.721.079
MBB20,2020,35+0,74%21,6018,8018.802.529
MSN67,7067,10-0,89%72,4063,002.880.337
MWG73,0073,20+0,27%78,1067,903.127.166
PLX37,5036,60-2,40%40,1034,903.517.294
POW13,8513,75-0,72%14,8012,905.551.696
SAB46,5045,65-1,83%49,7543,25551.239
SHB12,0011,90-0,83%12,8011,2034.532.828
SSB15,2515,40+0,98%16,3014,201.903.079
SSI25,1025,15+0,20%26,8523,3522.687.203
STB74,6074,30-0,40%79,8069,401.544.439
TCB31,3531,00-1,12%33,5029,2018.037.444
TPB14,7514,70-0,34%15,7513,755.886.047
VCB60,3059,80-0,83%64,5056,104.079.923
VHM71,6072,10+0,70%76,6066,608.303.659
VIB14,8514,80-0,34%15,8513,854.517.602
VIC208,50208,500,00%223,00194,004.993.233
VJC125,50127,20+1,35%134,20116,801.396.790
VNM62,1062,00-0,16%66,4057,804.486.430
VPB25,8525,50-1,35%27,6524,059.997.255
VRE25,5525,45-0,39%27,3023,805.185.112

HNX · biên độ +/-10%

TCGiáThay đổiTrầnSànKL
SHS16,0015,90-0,62%17,6014,4012.839.985
PVS35,0035,000,00%38,5031,502.231.398
CEO12,2012,200,00%13,4011,005.329.387
IDC34,3034,10-0,58%37,7030,901.162.543
MBS19,0018,80-1,05%20,9017,106.783.103
VCS33,5033,60+0,30%36,8030,2017.441
TNG17,2017,30+0,58%18,9015,50170.343
HUT13,5013,70+1,48%14,8012,20715.149

UPCoM · biên độ +/-15%

TCGiáThay đổiTrầnSànKL
BSR26,6026,05-2,07%30,5022,708.491.736
ACV42,3041,40-2,13%48,6036,00611.035
VGI88,7086,90-2,03%102,0075,40426.811
VEA35,4035,00-1,13%40,7030,10235.765
MCH136,00136,000,00%156,40115,60186.537
QNS47,0046,70-0,64%54,0040,00154.772
FOX65,8066,20+0,61%75,6056,0060.402
VTP53,4054,50+2,06%61,4045,401.454.960

Dữ liệu cuối ngày, có độ trễ, phục vụ học tập và phân tích. Không phải lời khuyên đầu tư, và không phải luồng giao dịch trực tiếp.

Câu hỏi thường gặp

Cơ sở (basis) phái sinh VN30 là gì?
Cơ sở là giá hợp đồng tương lai VN30F tháng gần trừ chỉ số cơ sở VN30. Cơ sở dương (contango) nghĩa là phái sinh cao hơn chỉ số; cơ sở âm (backwardation) nghĩa là thấp hơn. Sóng hiển thị theo điểm và theo phần trăm.
Cơ sở VN30 được tính như thế nào?
Cơ sở = VN30F1M trừ VN30 cơ sở, dùng số liệu cuối ngày có độ trễ của chỉ số VN30 và hợp đồng VN30F tháng gần trên HOSE.
Roll của VN30F là gì?
Roll là giá hợp đồng tháng sau trừ tháng gần (VN30F2M trừ VN30F1M). Nó gợi ý chi phí chuyển vị thế sang hợp đồng xa hơn khi hợp đồng tháng gần sắp đáo hạn (thứ Năm thứ ba).
Dữ liệu VN30 có theo thời gian thực không?
Không. Sóng hiển thị số liệu cuối ngày có độ trễ cho cổ phiếu Việt Nam. Đây là phân tích cấu trúc thị trường mang tính mô tả, không phải lời khuyên đầu tư hay dữ liệu giao dịch trực tiếp.