…

Bảng giá Việt Nam (VN30)

Ảnh chụp cuối ngày, có độ trễ, của VN30 trên HOSE, hiển thị theo cách một bảng giá Việt Nam thể hiện. Phân tích, không phải lời khuyên.

Chỉ số & phái sinh VN30

Cuối ngày 2026-09-18

Các chỉ số cơ sở cùng chênh lệch (basis) và roll của phái sinh VN30. Dữ liệu cuối ngày có độ trễ; cấu trúc thị trường, không phải khuyến nghị.

VN-Index

Chỉ số

1.815,66

-7,11 (-0,39%)

VN30

Chỉ số

1.964,17

-10,84 (-0,55%)

VN30F (tháng gần)

Phái sinh

1.970,00

-5,50 (-0,28%)

VN30F (tháng sau)

Phái sinh

1.979,00

+2,00 (+0,10%)

Chênh lệch (basis)

Bù hoãn mua (contango)

+5,83(+0,30%)

VN30F (tháng gần) − VN30 cơ sở· +4,06%/năm quy đổi

Roll

+9,00

VN30F (tháng sau) − VN30F (tháng gần)

VN30F tháng gần đáo hạn 15 thg 10 (27 ngày)

Chênh lệch là mức phần bù hoặc chiết khấu của phái sinh so với cơ sở: phản ánh vị thế và cấu trúc thị trường, không phải tín hiệu mua bán.

Đang tải…

Đang tải…

Đang tải…

Cuối ngày 2026-09-18

Tăng giá

18

Giảm giá

22

Đứng giá

6

Ở trần

0

Ở sàn

0

Thay đổi TB

-0,37%

Tăng mạnh nhất

SSB

+2,77%

Giảm mạnh nhất

ACB

-3,95%

Khớp nhiều nhất

SHB

51.778.900
Tham chiếu Tăng Giảm Trần Sàn

HOSE · biên độ +/-7%

MãTCGiáThay đổiTrầnSànKL
ACB22,8021,90-3,95%24,3521,2510.475.900
BCM40,4540,25-0,49%43,2537,65312.500
BID36,7035,75-2,59%39,2534,1512.526.600
BVH69,4068,50-1,30%74,2064,60682.600
CTG31,4030,25-3,66%33,5529,2514.170.000
FPT74,3071,70-3,50%79,5069,1015.500.700
GAS88,6088,00-0,68%94,8082,401.412.000
GVR32,2031,90-0,93%34,4529,951.788.700
HDB27,6027,50-0,36%29,5025,7025.719.400
HPG21,2021,55+1,65%22,6519,7531.124.900
MBB20,5519,90-3,16%21,9519,1516.843.700
MSN67,7068,40+1,03%72,4063,007.484.800
MWG73,1072,50-0,82%78,2068,001.909.000
PLX37,8037,40-1,06%40,4035,205.491.800
POW12,6012,600,00%13,4511,754.205.800
SAB44,3044,300,00%47,4041,20297.800
SHB11,6011,80+1,72%12,4010,8051.778.900
SSB23,4524,10+2,77%25,0521,8511.734.500
SSI21,1521,40+1,18%22,6019,7036.400.100
STB76,2078,20+2,62%81,5070,905.077.900
TCB32,6531,60-3,22%34,9030,4015.676.600
TPB14,0514,10+0,36%15,0013,106.855.800
VCB59,6059,90+0,50%63,7055,5010.362.600
VHM71,3071,00-0,42%76,2066,4018.774.600
VIB13,6013,600,00%14,5512,654.222.400
VIC241,20241,200,00%258,00224,4013.251.500
VJC126,80129,00+1,74%135,60118,002.012.700
VNM60,2061,20+1,66%64,4056,004.517.300
VPB28,2027,45-2,66%30,1526,2549.102.400
VRE25,8025,50-1,16%27,6024,007.567.800

HNX · biên độ +/-10%

MãTCGiáThay đổiTrầnSànKL
SHS14,3014,40+0,70%15,7012,906.546.700
PVS33,3033,300,00%36,6030,002.163.600
CEO11,8011,50-2,54%12,9010,707.565.000
IDC32,0032,20+0,62%35,2028,80999.800
MBS16,8017,00+1,19%18,4015,202.998.800
VCS31,2031,30+0,32%34,3028,1020.800
TNG16,2016,50+1,85%17,8014,60217.000
HUT12,8013,00+1,56%14,0011,601.146.300

UPCoM · biên độ +/-15%

MãTCGiáThay đổiTrầnSànKL
BSR30,7030,20-1,63%35,3026,1016.845.300
ACV39,6039,80+0,51%45,5033,70207.600
VGI81,8080,40-1,71%94,0069,60300.600
VEA37,0037,000,00%42,5031,50330.000
MCH145,60143,00-1,79%167,40123,802.650.000
QNS50,1049,80-0,60%57,6042,6073.100
FOX60,5060,70+0,33%69,5051,5043.000
VTP49,5549,10-0,91%56,9042,20507.200

Dữ liệu cuối ngày, có độ trễ, phục vụ học tập và phân tích. Không phải lời khuyên đầu tư, và không phải luồng giao dịch trực tiếp.

Câu hỏi thường gặp

Cơ sở (basis) phái sinh VN30 là gì?
Cơ sở là giá hợp đồng tương lai VN30F tháng gần trừ chỉ số cơ sở VN30. Cơ sở dương (contango) nghĩa là phái sinh cao hơn chỉ số; cơ sở âm (backwardation) nghĩa là thấp hơn. Sóng hiển thị theo điểm và theo phần trăm.
Cơ sở VN30 được tính như thế nào?
Cơ sở = VN30F1M trừ VN30 cơ sở, dùng số liệu cuối ngày có độ trễ của chỉ số VN30 và hợp đồng VN30F tháng gần trên HOSE.
Roll của VN30F là gì?
Roll là giá hợp đồng tháng sau trừ tháng gần (VN30F2M trừ VN30F1M). Nó gợi ý chi phí chuyển vị thế sang hợp đồng xa hơn khi hợp đồng tháng gần sắp đáo hạn (thứ Năm thứ ba).
Dữ liệu VN30 có theo thời gian thực không?
Không. Sóng hiển thị số liệu cuối ngày có độ trễ cho cổ phiếu Việt Nam. Đây là phân tích cấu trúc thị trường mang tính mô tả, không phải lời khuyên đầu tư hay dữ liệu giao dịch trực tiếp.